tạm thời

Học thuật
Thân thiện
tạm thời

Một gia đình đang sống trong một ngôi nhà tạm thời sau trận bão.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không tính chất lâu dài, vĩnh viễn: Dùng để mô tả một trạng thái, biện pháp, hoặc sự sắp xếp chỉ giá trị trong một khoảng thời gian nhất định, thường ngắn hạn, trước khi sự thay đổi hoặc giải pháp dài hạn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đây chỉ một biện pháp tạm thời để giải quyết vấn đề trước mắt.
    • Chúng tôi đang thuê một căn hộ tạm thời trong khi chờ nhà mới xây xong.
    • Tình hình tạm thời đã ổn định, nhưng vẫn cần theo dõi chặt chẽ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tạm thời chưa": Cụm từ dùng để diễn đạt việc tạm hoãn hoặc chưa thực hiện một điều đó trong thời điểm hiện tại.
    • Vấn đề này tạm thời chưa được đưa ra thảo luận.
  • "Tạm thời thôi": Cách nói thông tục nhấn mạnh tính chất ngắn hạn, tạm bợ của một việc.
    • Anh yên tâm, chuyện này chỉ tạm thời thôi.
Biến thể từ gần giống
  • Tạm (tính từ/phó từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự tạm thời, tạm bợ hoặc sự tạm ứng, tạm ứng trước. Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp.
    • Đây chỗtạm.
    • Tôi xin tạm ứng một khoản tiền.
  • Tạm thời hóa (động từ): Hành động làm cho một cái đó mang tính tạm thời.
    • Việc tạm thời hóa các quy định cần thiết trong giai đoạn chuyển tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Tạm bợ: Nhấn mạnh sự không chắc chắn, không bền vững, thường dùng cho nơi ở, vật dụng.
  • Nhất thời: Chỉ trong một thời gian, một lúc (thường dùng cho hiện tượng, tình trạng).
  • Tạm ứng: (Trong ngữ cảnh tài chính) Chỉ việc ứng trước một khoản.
Từ trái nghĩa
  • Lâu dài: Kéo dài trong thời gian dài.
  • Vĩnh viễn: Mãi mãi, không thay đổi.
  • Vĩnh cửu: Tồn tại mãi mãi, không bao giờ chấm dứt.
  • Cố định: Đã được ấn định, sắp xếp ổn thỏa, không thay đổi.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • tạm, làm tạm: Ở hoặc làm việc trong một thời gian ngắn, không phải nơi/chỗ làm cố định lâu dài.
    • Tôi chỉ tạm nhà người quen vài hôm.
  • Tạm dừng, tạm ngừng: Dừng lại trong một khoảng thời gian ngắn, tạm thời.
    • Công trường tạm dừng thi công do thời tiết xấu.
  • Tạm ứng: Ứng trước tiền hoặc vật chất.
    • Công ty sẽ tạm ứng lương cho nhân viên trước Tết.
tạm thời

Một gia đình đang sống trong một ngôi nhà tạm thời sau trận bão.

  1. t. Chỉ tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không tính chất lâu dài. Biện pháp tạm thời. Chỗtạm thời. Tạm thời chưa nói đến.

Từ gần giống